Bột mài FO

Bột mài FO: Tính chất vật lý và thành phần hóa học (%)
| mục | Kích cỡ | Tỷ trọng riêng (g/cm3) | Hóa chất(%) | ||||
| Al2O3 | SiO2 | Fe2O3 | TiO2 | ZrO2 | |||
| Bột mài FO | #800-#1200 | ≥3,90 | ≥45,0 | ≤20,0 | ≤0,5 | ≤2.0 | ≤33.0 |
| #1500-#3000 | ≥3,90 | ≥40,5 | ≤20,0 | ≤0,7 | ≤2.0 | ≤33.0 | |
Phân bố kích thước hạt (PSD) của bột mài FO
| Kích cỡ | D0(um) | D3(um) | D50 (một) | D94(um) |
| #800 | ≤32,0 | ≤27,0 | 11,3±0,9 | ≥6,5 |
| #1000 | ≤27,0 | ≤23.0 | 9,4±0,8 | ≥5.0 |
| #1200 | ≤23.0 | ≤20,0 | 7,1±0,7 | ≥4.0 |
| #1500 | ≤19.0 | ≤17.0 | 5,5±0,5 | ≥3.0 |
| #2000 | ≤15.0 | ≤14.0 | 4,5±0,4 | ≥2.0 |
| #3000 | ≤12.0 | ≤11.0 | 3,6±0,4 | ≥1,5 |
Bột mài FO – Các ứng dụng chính
–Mài và đánh bóng các tấm bán dẫn
–Hoàn thiện bề mặt các loại kính quang học khác nhau
–Mài và đánh bóng thấu kính, lăng kính, gương, bộ lọc, v.v. làm từ tinh thể quang học.
–Hoàn thiện bề mặt vật liệu áp điện
Đóng gói bột mài FO
10kg bao PVC + pallet






















