Bột mài FO 1000 mesh D50: 9,4±0,8 micron
Tính chất vật lý và thành phần hóa học của bột mài FO 1000 mesh D50:9,4±0,8 micron
| Mục | Kích cỡ | Tỷ trọng riêng | Al2O3 | SiO2 | Fe2O3 | TiO2 | ZrO2 |
| Bột mài FO | 1000 lưới | ≥3,90 | ≥45,0% | ≤20,0% | ≤0,5% | ≤2,0% | ≤33,0% |
Phân bố kích thước hạt (PSD) của bột mài FO 1000 mesh D50: 9,4±0,8 micron
| Kích cỡ | D0(um) | D3(um) | D50 (một) | D94(um) |
| 1000 lưới | ≤27,0 | ≤23.0 | 9,4±0,8 | ≥5.0 |
Bột mài FO – Các ứng dụng chính
–Mài và đánh bóng các tấm bán dẫn
–Hoàn thiện bề mặt các loại kính quang học khác nhau
–Mài và đánh bóng thấu kính, lăng kính, gương, bộ lọc, v.v. làm từ tinh thể quang học.
–Hoàn thiện bề mặt vật liệu áp điện
Đóng gói bột nhám FO
10kg bao PVC + pallet






















