Nhôm oxit trắng nung chảy dùng cho đồ dùng nấu ăn

Nhôm oxit trắng nung chảy dùng cho đồ dùng nấu ăn

NHÔM NUNG TRẮNG DÙNG CHO ĐỒ DÙNG NẤU ĂN

Kích cỡ: F12 F14 F16 F20 F22 F24 F30 F36 F40 F46 F54 F60 F70 F80 F90 F100 F120 F150 F180 F220

Phân tích hóa học của alumina nung chảy màu trắng :

MụcNội dung
Al2O3Tối thiểu 99,50%
SiO2Tối đa 0,15%
Fe2O3Tối đa 0,03%
Na2OTối đa 0,30%
CaOTối đa 0,02%

Đặc tính vật lý của alumina nung chảy màu trắng  :

MụcNội dung
Màu sắcTrắng
Hệ tinh thểHệ tam giác
Độ cứng Mohs≥9
Nhiệt độ nóng chảy (℃)2250
Nhiệt độ chịu nhiệt (℃)Năm 1900
Mật độ thực≥3,5
Hình dạng hạtKhối, có các cạnh sắc
Tỷ trọng riêngXấp xỉ 3,9 – 4,1 g/cm³
Khối lượng riêng (phụ thuộc vào kích thước hạt)Xấp xỉ 1,75 – 1,99 g/cm³

Kích thước hạt alumina nung chảy màu trắng:

Ký hiệu GritĐường kính trung bình (µm)Ký hiệu GritĐường kính trung bình (µm)
F122000-1700F54355-300
F141700-1400F60300-250
F161400-1180F70250-212
F201180-1000F80212-180
F221000-850F90180-150
F24850-710F100150-125
F30710-600F120125-106
F36600-500F150106-75
F40500-425F18090-63
F46425-355F22075-53

Ứng dụng của alumina nung chảy màu trắng:

• Vật liệu chịu lửa, đúc, luyện kim, v.v.
• Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ
• Tạo bề mặt mờ trên kính
• Vật liệu hạt mài phủ và liên kết
• Vật liệu phun cát ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v.
• Ván sàn/vách nhiều lớp, chống mài mòn
• Phun nhiệt/phun plasma, gia công vật liệu rất cứng
• Chất mang xúc tác
• Gốm sứ và gạch men, tấm lọc gốm, màng gốm, v.v.
• Đá mài, đá mài hình chén, đá mài bóng, miếng đánh bóng, v.v.
• Làm sạch bằng phun cát, hoàn thiện bề mặt, loại bỏ bavia, làm nhám bề mặt kim loại

Quy mô sản xuất

Cho ănF12 F14 F16 F20 F22 F24 F30 F36 F46 F54 F60 F70 F80 F90 F100 F120 F150 F180 F220 F230 F240 F280 F320 F360 F400 F500 F600 F800 F1000 F1200 F1500 F2000
ANH TA#12 #14 #16 #20 #22 #24 #30 #36 #46 #54 #60 #70 #80 #90 #100 #120 #150 #180 #220 #240 #280 #320 #360 #400# #500 #600 #700 #800 #1000 #1200 #1500 #2000 #2500 #3000 #4000 #6000 #8000
TOCT4# 3# M28 M20 M14 M10 M7
TRONGW63 W50 W40 W28 W20 W14 W10 W7 W5 W3.5 W2.5 W1.5 W0.5

Đóng gói:
Bao lớn 1 tấn hoặc bao 25kg, có pallet.

Bao 25kg bằng tiếng AnhBao 25kg (bằng tiếng Trung)25kg bao PVC + 1 mét bao lớn25kg bao PVC + pallet
Dây chuyền sản xuất
Weight1000 kg
Dimensions100 × 100 × 100 cm
PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top